Brighton - Thông tin CLB, Tỷ số, Lịch thi đấu, BXH mới nhất

MU có hành động bất ngờ sau thất bại trước Brighton

09-08-2022

Sau thất bại trước Brighton tại vòng 1 ngoại hạng Anh, MU đã có hành động bất ngờ để trao cơ hội cho những cầu thủ không thi đấu hoặc vào sân từ băng ghế dự bị ở màn so tài nói trên.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Graham Potter

Quốc gia:

Cầu thủ
Jenks, Teddy
72

Quốc gia:

12/03/2002

Jenks, Teddy
72

12/03/2002

Spong, Jack
71

Quốc gia:

04/02/2002

Spong, Jack
71

04/02/2002

James Tilley
70

Quốc gia:

13/06/1998

James Tilley
70

13/06/1998

Longman, Ryan
60

Quốc gia:

06/11/2000

Longman, Ryan
60

06/11/2000

Roberts, Haydon
58

Quốc gia:

10/05/2002

Roberts, Haydon
58
Radulovic, Bojan
56

Quốc gia:

29/12/1999

Radulovic, Bojan
56
Gwargis Peter
55

Quốc gia:

04/09/2000

Gwargis Peter
55

04/09/2000

O`Hora, Warren
53

Quốc gia:

19/04/1999

O`Hora, Warren
53

19/04/1999

Davies, Jordan
52

Quốc gia:

18/08/1998

Davies, Jordan
52

18/08/1998

Davies, Archie Daniel
51

Quốc gia:

07/10/1998

Cochrane, Alexander William
50

Quốc gia:

21/04/2000

Yapi, Romaric
49

Quốc gia:

13/07/2000

Yapi, Romaric
49

13/07/2000

Andrew Crofts
48

Quốc gia:

20/05/1984

Andrew Crofts
48

20/05/1984

Alzate Steven
46

Quốc gia:

08/09/1998

Alzate Steven
46

08/09/1998

Richards, Taylor
45

Quốc gia:

12/04/2000

Richards, Taylor
45
Connolly, Aaron
44

Quốc gia:

28/01/2000

Connolly, Aaron
44
Freestone Lewis
42

Quốc gia:

26/10/1999

Freestone Lewis
42
Dan Burn
33

Quốc gia:

09/05/1992

Dan Burn
33

09/05/1992

Bernardo
30

Quốc gia:

14/05/1995

Bernardo
30

14/05/1995

Baluta Tudor
28

Quốc gia:

27/03/1999

Baluta Tudor
28

27/03/1999

David Button
27

Quốc gia:

27/02/1989

David Button
27

27/02/1989

Davy Propper
24

Quốc gia:

02/09/1991

Davy Propper
24

02/09/1991

Jason Steele
23

Quốc gia:

18/08/1990

Jason Steele
23

18/08/1990

Martin Montoya
22

Quốc gia:

14/04/1991

Martin Montoya
22

14/04/1991

Ezequiel Matias Schelotto
21

Quốc gia:

23/05/1989

Solly March
20

Quốc gia:

26/07/1994

Solly March
20

26/07/1994

Jose Izquierdo
19

Quốc gia:

07/07/1992

Jose Izquierdo
19

07/07/1992

Aaron Mooy
18

Quốc gia:

15/09/1990

Aaron Mooy
18

15/09/1990

Glenn Murray
17

Quốc gia:

25/09/1983

Glenn Murray
17

25/09/1983

Ali Reza Jahanbakhsh
16

Quốc gia:

11/08/1993

Adam Webster
15

Quốc gia:

04/01/1995

Adam Webster
15

04/01/1995

Leon Balogun
14

Quốc gia:

28/06/1988

Leon Balogun
14

28/06/1988

Gross Pascal
13

Quốc gia:

15/06/1991

Gross Pascal
13

15/06/1991

Trossard Leandro
11

Quốc gia:

04/12/1994

Trossard Leandro
11
Bissouma Yves
8

Quốc gia:

30/08/1996

Bissouma Yves
8

30/08/1996

Neal Maupay
7

Quốc gia:

14/08/1996

Neal Maupay
7

14/08/1996

Dale Stephens
6

Quốc gia:

12/06/1989

Dale Stephens
6

12/06/1989

Lewis Dunk
5

Quốc gia:

21/11/1991

Lewis Dunk
5

21/11/1991

Duffy Shane
4

Quốc gia:

01/01/1992

Duffy Shane
4

01/01/1992

Gaetan Bong
3

Quốc gia:

25/04/1988

Gaetan Bong
3

25/04/1988

Maty Ryan
1

Quốc gia:

08/04/1992

Maty Ryan
1

08/04/1992